Nghĩa tiếng Việt
- Các thuyết công khai; các sách lý luận công khai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The exoterics appeared in the report.
/ˌɛksə(ʊ)ˈtɛrɪks/
exoterics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Các thuyết công khai; các sách lý luận công khai.
The exoterics appeared in the report.