TanroDictionary Sổ từ

exoterics

/ˌɛksə(ʊ)ˈtɛrɪks/

Anh
0

exoterics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Các thuyết công khai; các sách lý luận công khai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các thuyết công khai; các sách lý luận công khai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exoterics appeared in the report.