Nghĩa tiếng Việt
- Kinh nghiệm.danh từEN-VI Dict
- Điều đã trải qua.danh từEN-VI Dict
- Trải nghiệmđộng từEN-VI Dict
- Trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng.động từEN-VI Dict
- Học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a lot of experience in this field.
-
That was an experience she never forgot.
-
He will experience winter here for the first time.
-
They had to experience harsh trials during the war.
-
She experienced that small changes save time.