TanroDictionary

explode

/ɪkˈspləʊd/

Anh
0

explode là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nổ; Đập tan, làm tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng... ); Nổ, nổ tung (bom, đạn... ); nổ bùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nổ.động từEN-VI Dict
  2. Đập tan, làm tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng... ).động từEN-VI Dict
  3. Nổ, nổ tung (bom, đạn... ); nổ bùng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old can of paint may explode.

  2. New facts can explode old ideas.

  3. He did explode with anger during the meeting.

  4. to explode with anger

    nổi giận đùng đùng