TanroDictionary

express

/ɛkˈsprɛs/

Anh
0

express là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc; Xe lửa tốc hành, xe nhanh; Hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc.danh từEN-VI Dict
  2. Xe lửa tốc hành, xe nhanh.danh từEN-VI Dict
  3. Hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc.danh từEN-VI Dict
  4. Hãng (vận tải) tốc hành.danh từEN-VI Dict
  5. Súng bắn nhanh.danh từEN-VI Dict
  6. Nói rõ, rõ ràng.tính từEN-VI Dict
  7. Như hệt, như in, như tạc.tính từEN-VI Dict
  8. Nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt.tính từEN-VI Dict
  9. Nhanh, hoả tốc, tốc hành.tính từEN-VI Dict
  10. Hoả tốc, tốc hành.DEN-VI Dict
  11. Vắt, ép, bóp (quả chanh... ).động từEN-VI Dict
  12. Biểu lộ, bày tỏ (tình cảm... ); phát biểu ý kiên.động từEN-VI Dict
  13. Biểu diễn.động từEN-VI Dict
  14. Gửi hoả tốc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The express arrived before noon.

  2. Take the express to the city.

  3. His express was waiting at the station.

  4. The express carries mail every morning.

  5. The hunter carried an express rifle.