TanroDictionary

expression

/ɪkˈspreʃn/

Anh
0

expression là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vắt, sự ép, sự bóp; Sự biểu lộ (tình cảm... ), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật... ); sự diễn đạt (ý nghĩ... ); Nét, vẻ (mặt... ); giọng (nói... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vắt, sự ép, sự bóp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự biểu lộ (tình cảm... ), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật... ); sự diễn đạt (ý nghĩ... ).danh từEN-VI Dict
  3. Nét, vẻ (mặt... ); giọng (nói... ).danh từEN-VI Dict
  4. Thành ngữ, từ ngữ.danh từEN-VI Dict
  5. Biểu thức.danh từEN-VI Dict
  6. Sự ấn (cho thai ra).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chef used strong expression to make juice.

  2. She spoke with great expression during the speech.

  3. Her face had a warm expression.

  4. I learned a new expression for that feeling.

  5. This expression is easy to solve.