Nghĩa tiếng Việt
- Sự bóp nặn, sự tống tiền; sự moi lời hứa, lời thú tội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scam involved extortion and threats.
/ɪkˈstɔːʃn/
extortion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bóp nặn, sự tống tiền; sự moi lời hứa, lời thú tội.
The scam involved extortion and threats.