TanroDictionary

eyelet

/ˈaɪlət/

Anh
0

eyelet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗ xâu (dây...); Lỗ nhìn; Lỗ châu mai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ xâu (dây...).danh từEN-VI Dict
  2. Lỗ nhìn.danh từEN-VI Dict
  3. Lỗ châu mai.danh từEN-VI Dict
  4. Mắt nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Thread passed easily through the eyelet.

  2. He peered through the eyelet in the old door.

  3. The castle wall had a narrow eyelet for viewing.

  4. The ribbon passed through each tiny eyelet.