TanroDictionary

fable

/ˈfeɪbl/

Anh
0

fable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyện ngụ ngôn; Truyền thuyết; Truyện hoang đường; truyện cổ tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyện ngụ ngôn.danh từEN-VI Dict
  2. Truyền thuyết.danh từEN-VI Dict
  3. Truyện hoang đường; truyện cổ tích.danh từEN-VI Dict
  4. Chuyện phiếm, chuyện tán gẫu.danh từEN-VI Dict
  5. lời nói dối, lời nói sai.danh từEN-VI Dict
  6. Cốt, tình tiết (kịch).danh từEN-VI Dict
  7. Nói bịa.động từEN-VI Dict
  8. ; (thơ ca) kể truyện hoang đường, hư cấu, thêu dệt.động từEN-VI Dict
  9. Hư cấu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child laughed at the old fable.

  2. The village told a fable about the lake.

  3. We read a fable before bedtime.

  4. She saw the fable yesterday.

  5. That story was a fable from the start.