TanroDictionary

fabled

/ˈfeɪbld/

Anh
0

fabled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được kể trong ngụ ngôn; (thuộc) truyền thuyết, hoang đường; Hư cấu, bịa đặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được kể trong ngụ ngôn; (thuộc) truyền thuyết, hoang đường.tính từEN-VI Dict
  2. Hư cấu, bịa đặt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fabled island drew many curious travelers.

  2. He told a fabled story about the cave.