Nghĩa tiếng Việt
- Được kể trong ngụ ngôn; (thuộc) truyền thuyết, hoang đường.tính từEN-VI Dict
- Hư cấu, bịa đặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fabled island drew many curious travelers.
-
He told a fabled story about the cave.