Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fade.động từEN-VI Dict
- Sự giảm âm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fading light made it hard to read.
-
The fading of the music was slow.
/ˈfeɪdɪŋ/
fading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fade; Sự giảm âm.
The fading light made it hard to read.
The fading of the music was slow.