TanroDictionary

fading

/ˈfeɪdɪŋ/

Anh
0

fading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fade; Sự giảm âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fade.động từEN-VI Dict
  2. Sự giảm âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fading light made it hard to read.

  2. The fading of the music was slow.