Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ giả mạo, kẻ lừa đảo.danh từEN-VI Dict
- Người bán rong đồ nữ trang rẻ tiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The faker sold a fake watch.
-
The faker pushed cheap jewelry on the street.
/feɪkə(r)/
faker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ giả mạo, kẻ lừa đảo; Người bán rong đồ nữ trang rẻ tiền.
The faker sold a fake watch.
The faker pushed cheap jewelry on the street.