Nghĩa tiếng Việt
- Thích kỳ lạ.tính từEN-VI Dict
- Kỳ cục, kỳ khôi.tính từEN-VI Dict
- Đồng bóng.tính từEN-VI Dict
- Tưởng tượng, không có thật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had a fanciful idea about flying cars.
-
The children wore very fanciful costumes today.
-
The fanciful dress looked strange but lovely.
-
She told me a fanciful tale about dragons.
-
fanciful costumes
những bộ quần áo kỳ cục