Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất kỳ lạ.danh từEN-VI Dict
- Tính đồng bóng.danh từEN-VI Dict
- Tính chất tưởng tượng, tính chất không có thật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fancifulness of the idea made us laugh.
-
Her fancifulness showed in every bright drawing.
-
The tale's fancifulness made it feel unreal.