Nghĩa tiếng Việt
- Tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay... ).danh từEN-VI Dict
- Khách đi xe thuê.danh từEN-VI Dict
- Thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn.danh từEN-VI Dict
- Đi đường, đi du lịch.động từEN-VI Dict
- Xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn.động từEN-VI Dict
- Được khao, được thết.động từEN-VI Dict
- Ăn uống, bồi dưỡng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fare was cheaper on the early bus.
-
The fare waited quietly in the car.
-
The hotel serves plentiful fare for all guests.
-
We fare well on short trips together.
-
How did your business fare last year?