TanroDictionary

fare

/feə(r)/

Anh
0

fare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay... ); Khách đi xe thuê; Thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay... ).danh từEN-VI Dict
  2. Khách đi xe thuê.danh từEN-VI Dict
  3. Thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn.danh từEN-VI Dict
  4. Đi đường, đi du lịch.động từEN-VI Dict
  5. Xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn.động từEN-VI Dict
  6. Được khao, được thết.động từEN-VI Dict
  7. Ăn uống, bồi dưỡng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fare was cheaper on the early bus.

  2. The fare waited quietly in the car.

  3. The hotel serves plentiful fare for all guests.

  4. We fare well on short trips together.

  5. How did your business fare last year?