TanroDictionary

fatal

/ˈfeɪtl/

Anh
0

fatal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ béo bở, chỗ ngon; Mỡ, chất béo; Vai thích hợp, vai tủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ béo bở, chỗ ngon.danh từEN-VI Dict
  2. Mỡ, chất béo.danh từEN-VI Dict
  3. Vai thích hợp, vai tủ.danh từEN-VI Dict
  4. Chất béo, glyxerit.danh từEN-VI Dict
  5. Nuôi béo, vỗ béo.động từEN-VI Dict
  6. Có số mệnh, tiền định, không tránh được.tính từEN-VI Dict
  7. Quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết.tính từEN-VI Dict
  8. Tính ma quỷ, quỷ quái, tai ác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must find the fatal of the land.

  2. The soup was too fatal to eat.

  3. That chair is his fatal spot.

  4. This fat is called fatal in the text.

  5. They fatal the pigs before winter.