Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ béo bở, chỗ ngon.danh từEN-VI Dict
- Mỡ, chất béo.danh từEN-VI Dict
- Vai thích hợp, vai tủ.danh từEN-VI Dict
- Chất béo, glyxerit.danh từEN-VI Dict
- Nuôi béo, vỗ béo.động từEN-VI Dict
- Có số mệnh, tiền định, không tránh được.tính từEN-VI Dict
- Quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết.tính từEN-VI Dict
- Tính ma quỷ, quỷ quái, tai ác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must find the fatal of the land.
-
The soup was too fatal to eat.
-
That chair is his fatal spot.
-
This fat is called fatal in the text.
-
They fatal the pigs before winter.