Nghĩa tiếng Việt
- Thiện ý; sự quý mến.danh từEN-VI Dict
- Sự đồng ý, sự thuận ý.danh từEN-VI Dict
- Sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân.danh từEN-VI Dict
- Sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ.danh từEN-VI Dict
- Vật ban cho.danh từEN-VI Dict
- Huy hiệu.danh từEN-VI Dict
- Thư.danh từEN-VI Dict
- Sự thứ lỗi; sự cho phép.danh từEN-VI Dict
- Vẻ mặt.danh từEN-VI Dict
- Ưu đãi, biệt đãi, chiếu cố.động từEN-VI Dict
- Thiên vị.động từEN-VI Dict
- Bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho.động từEN-VI Dict
- Trông giống.động từEN-VI Dict
- Thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She found favour with her new boss today.
-
I gave my favour to the simpler plan.
-
The judge ruled without fear or favour.
-
He traveled under favour of night to stay hidden.
-
She kept the small favour on her shelf.