TanroDictionary

favour

/ˈfeɪvə(r)/

Anh
0

favour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiện ý; sự quý mến; Sự đồng ý, sự thuận ý; Sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiện ý; sự quý mến.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đồng ý, sự thuận ý.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân.danh từEN-VI Dict
  4. Sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ.danh từEN-VI Dict
  5. Vật ban cho.danh từEN-VI Dict
  6. Huy hiệu.danh từEN-VI Dict
  7. Thư.danh từEN-VI Dict
  8. Sự thứ lỗi; sự cho phép.danh từEN-VI Dict
  9. Vẻ mặt.danh từEN-VI Dict
  10. Ưu đãi, biệt đãi, chiếu cố.động từEN-VI Dict
  11. Thiên vị.động từEN-VI Dict
  12. Bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho.động từEN-VI Dict
  13. Trông giống.động từEN-VI Dict
  14. Thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She found favour with her new boss today.

  2. I gave my favour to the simpler plan.

  3. The judge ruled without fear or favour.

  4. He traveled under favour of night to stay hidden.

  5. She kept the small favour on her shelf.