Nghĩa tiếng Việt
- Được mến chuộng, được ưa thích.tính từEN-VI Dict
- Sở thích.danh từEN-VI Dict
- Người được ưa chuộng; vật được ưa thích.danh từEN-VI Dict
- (the favourite) (Người, con vật...) Được dự đoán sẽ thắng trong một cuộc đua hoặc một cuộc thi đấu.danh từEN-VI Dict
- Sủng thần; ái thiếp, quý phi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is my favourite author for mystery novels.
-
Reading is my favourite after school.
-
This song is a favourite with children.
-
The horse was the favourite before the race.
-
She was the king's favourite for many years.