Nghĩa tiếng Việt
- Nét đặc biệt, điểm đặc trưng, đặc điểm.danh từEN-VI Dict
- Nét mặt.danh từEN-VI Dict
- Bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo).danh từEN-VI Dict
- Tiết mục chủ chốt.danh từEN-VI Dict
- đặc trưng.danh từEN-VI Dict
- Tính năng.danh từEN-VI Dict
- Là nét đặc biệt của.động từEN-VI Dict
- Mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì).động từEN-VI Dict
- Đề cao.động từEN-VI Dict
- Chiếu (phim).động từEN-VI Dict
- Có (ai) đóng vai chính).động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tưởng tượng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Honesty is a feature of good work.
-
A gentle smile was her best feature.
-
The paper printed a feature on schools.
-
That song was the main feature tonight.
-
The house has a feature of wide windows.