TanroDictionary

feature

/ˈfiːtʃə(r)/

Anh
0

feature là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nét đặc biệt, điểm đặc trưng, đặc điểm; Nét mặt; Bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nét đặc biệt, điểm đặc trưng, đặc điểm.danh từEN-VI Dict
  2. Nét mặt.danh từEN-VI Dict
  3. Bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo).danh từEN-VI Dict
  4. Tiết mục chủ chốt.danh từEN-VI Dict
  5. đặc trưng.danh từEN-VI Dict
  6. Tính năng.danh từEN-VI Dict
  7. Là nét đặc biệt của.động từEN-VI Dict
  8. Mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì).động từEN-VI Dict
  9. Đề cao.động từEN-VI Dict
  10. Chiếu (phim).động từEN-VI Dict
  11. Có (ai) đóng vai chính).động từEN-VI Dict
  12. , (từ lóng) tưởng tượng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Honesty is a feature of good work.

  2. A gentle smile was her best feature.

  3. The paper printed a feature on schools.

  4. That song was the main feature tonight.

  5. The house has a feature of wide windows.