TanroDictionary

feck

/fɛk/

Anh
0

feck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệu lực; giá trị; Số lượng; Bộ phận chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu lực; giá trị.danh từEN-VI Dict
  2. Số lượng.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ phận chính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tool lost its feck after years of use.

  2. There was a feck of birds in the field.

  3. The feck of the machine is inside this box.