Nghĩa tiếng Việt
- Yếu ớt; vô hiệu quả, vô ích; vô tích sự.tính từEN-VI Dict
- Thiếu suy nghĩ, không cẩn thận; thiếu trách nhiệm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The feckless plan failed within a week.
-
His feckless choice caused more trouble.