TanroDictionary

feedback

/ˈfiːdbæk/

Anh
0

feedback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nối tiếp; Sự hoàn ngược, sự phản hồi; góp ý, phản hồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nối tiếp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hoàn ngược, sự phản hồi.danh từEN-VI Dict
  3. góp ý, phản hồi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need feedback before we finish the design.

  2. The ape asks for user feedback after each lesson.

  3. Please feedback your thoughts on the new plan.