TanroDictionary Sổ từ

feedback loop

/ ˈluːp/

Anh
0

feedback loop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng hồi tiếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng hồi tiếp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A feedback loop helped the team.