Nghĩa tiếng Việt
- Sự sờ mó, sự bắt mạch.danh từEN-VI Dict
- Sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng.danh từEN-VI Dict
- Sự cảm động, sự xúc động.danh từEN-VI Dict
- Sự thông cảm.danh từEN-VI Dict
- Cảm tình.danh từEN-VI Dict
- Cảm nghĩ, ý kiến.danh từEN-VI Dict
- Cảm xúc; sức truyền cảm.danh từEN-VI Dict
- Sự nhạy cảm.danh từEN-VI Dict
- Lòng tự ái.danh từEN-VI Dict
- Có cảm giác.tính từEN-VI Dict
- Có tình cảm.tính từEN-VI Dict
- Xúc cảm, cảm động.tính từEN-VI Dict
- Nhạy cảm.tính từEN-VI Dict
- Thật tình, chân thật; sâu sắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor was feeling his pulse carefully.
-
I have a feeling that something good will happen.
-
Her feeling of sadness lasted all day.
-
I have feeling for your problem.
-
He spoke with feeling about his family.