TanroDictionary

feeling

/ˈfiːlɪŋ/

Anh
0

feeling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sờ mó, sự bắt mạch; Sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng; Sự cảm động, sự xúc động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sờ mó, sự bắt mạch.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cảm động, sự xúc động.danh từEN-VI Dict
  4. Sự thông cảm.danh từEN-VI Dict
  5. Cảm tình.danh từEN-VI Dict
  6. Cảm nghĩ, ý kiến.danh từEN-VI Dict
  7. Cảm xúc; sức truyền cảm.danh từEN-VI Dict
  8. Sự nhạy cảm.danh từEN-VI Dict
  9. Lòng tự ái.danh từEN-VI Dict
  10. Có cảm giác.tính từEN-VI Dict
  11. Có tình cảm.tính từEN-VI Dict
  12. Xúc cảm, cảm động.tính từEN-VI Dict
  13. Nhạy cảm.tính từEN-VI Dict
  14. Thật tình, chân thật; sâu sắc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor was feeling his pulse carefully.

  2. I have a feeling that something good will happen.

  3. Her feeling of sadness lasted all day.

  4. I have feeling for your problem.

  5. He spoke with feeling about his family.