Nghĩa tiếng Việt
- Vật chắn, lá chắn, cái cản sốc (ở phía trước ô tô); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cái chắn bùn.danh từEN-VI Dict
- Ghi sắt chắn than; cái gạt đá (ở phía trước đầu máy xe lửa).danh từEN-VI Dict
- Đệm chắn (bó dây hoặc bánh xe cũ treo ở mạn tàu để làm giảm nhẹ sự va chạm thành tàu vào bến, vào tàu khác... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car's fender stopped a small scratch.
-
The train's fender pushed the rocks aside.
-
The boat used a fender at the dock.