TanroDictionary

fender

/ˈfendə(r)/

Anh
0

fender là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật chắn, lá chắn, cái cản sốc (ở phía trước ô tô); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cái chắn bùn; Ghi sắt chắn than; cái gạt đá (ở phía trước đầu máy xe lửa); Đệm chắn (bó dây hoặc bánh xe cũ treo ở mạn tàu để làm giảm nhẹ sự va chạm thành tàu vào bến, vào tàu khác... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật chắn, lá chắn, cái cản sốc (ở phía trước ô tô); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cái chắn bùn.danh từEN-VI Dict
  2. Ghi sắt chắn than; cái gạt đá (ở phía trước đầu máy xe lửa).danh từEN-VI Dict
  3. Đệm chắn (bó dây hoặc bánh xe cũ treo ở mạn tàu để làm giảm nhẹ sự va chạm thành tàu vào bến, vào tàu khác... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car's fender stopped a small scratch.

  2. The train's fender pushed the rocks aside.

  3. The boat used a fender at the dock.