Nghĩa tiếng Việt
- Thanh chắn; đệm cchắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fender-beam kept the car from scratching.
/ˈfɛndɜːˈbim/
fender-beam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh chắn; đệm cchắn.
The fender-beam kept the car from scratching.