Nghĩa tiếng Việt
- Bến phà.danh từEN-VI Dict
- Phà.danh từEN-VI Dict
- Quyền chở phà.danh từEN-VI Dict
- Chở (phà).động từEN-VI Dict
- Chuyên chở (hàng, người... ) bằng phà; qua (sông... ) bằng phà.động từEN-VI Dict
- Lái (máy bay mới) ra sân bay.động từEN-VI Dict
- Qua sông bằng phà.động từEN-VI Dict
- Đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông (thuyền... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We waited at the ferry after sunset.
-
The ferry was useful in class.
-
He sold his ferry to the company.
-
They ferry goods across the river daily.
-
Workers ferry supplies over the wide river.