TanroDictionary Sổ từ

ferryman

/ˈferimən/

Anh
0

ferryman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chở phà; công nhân phà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chở phà; công nhân phà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ferryman took us across the lake.