TanroDictionary

fickle

/ˈfɪkl/

Anh
0

fickle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay thay đổi, không kiên định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay thay đổi, không kiên định.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fickle weather makes it hard to plan a picnic.

  2. fickle weather

    thời tiết thay đổi luôn

  3. a fickle lover

    người yêu không kiên định (không chung thuỷ)