Nghĩa tiếng Việt
- Hay thay đổi, không kiên định.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fickle weather makes it hard to plan a picnic.
-
fickle weather
thời tiết thay đổi luôn
-
a fickle lover
người yêu không kiên định (không chung thuỷ)