Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay thay đổi, tính không kiên định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her fickleness made plans hard to trust.
/ˈfɪklnəs/
fickleness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay thay đổi, tính không kiên định.
Her fickleness made plans hard to trust.