Nghĩa tiếng Việt
- Hung dữ, dữ tợn, hung tợn.tính từEN-VI Dict
- Dữ dội, mãnh liệt, ác liệt, sôi sục.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) hết sức khó chịu, hết sức ghê tởm, xấu hổ vô cùng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Be careful because that is a very fierce dog.
-
A fierce storm destroyed many houses in the village.
-
The storm caused fierce damage to the town.
-
a fierce dog
con chó dữ
-
a fierce storm
cơn bão dữ dội