TanroDictionary

fierce

/fɪəs/

Anh
0

fierce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hung dữ, dữ tợn, hung tợn; Dữ dội, mãnh liệt, ác liệt, sôi sục; , (từ lóng) hết sức khó chịu, hết sức ghê tởm, xấu hổ vô cùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hung dữ, dữ tợn, hung tợn.tính từEN-VI Dict
  2. Dữ dội, mãnh liệt, ác liệt, sôi sục.tính từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) hết sức khó chịu, hết sức ghê tởm, xấu hổ vô cùng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Be careful because that is a very fierce dog.

  2. A fierce storm destroyed many houses in the village.

  3. The storm caused fierce damage to the town.

  4. a fierce dog

    con chó dữ

  5. a fierce storm

    cơn bão dữ dội