Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất hung dữ, tính chất dữ tợn, tính chất hung tợn.danh từEN-VI Dict
- Tính chất dữ dội, tính chất mãnh liệt, tính chất ác liệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog's fierceness kept strangers away.
-
The storm's fierceness shook the windows.