Nghĩa tiếng Việt
- Ngụt cháy, bốc cháy, bố lửa.tính từEN-VI Dict
- Nảy lửa.tính từEN-VI Dict
- Mang lửa (tên đạn).tính từEN-VI Dict
- Như lửa, như bốc lửa, nóng như lửa.tính từEN-VI Dict
- Dễ cháy, dễ bắt lửa, dễ nổ (khí).tính từEN-VI Dict
- Cay nồng.tính từEN-VI Dict
- Nóng nảy, dễ cáu, dễ nổi giận, hung hăng.tính từEN-VI Dict
- Hăng, sôi nổi, nồng nhiệt.tính từEN-VI Dict
- Viêm tấy (chỗ đau vết thương).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fiery sun burned the grass in the field.
-
She looked at him with fiery eyes of anger.
-
The fiery arrow flew across the sky.
-
Her fiery mood filled the room.
-
That gas is fiery and dangerous.