/ˈfɑɪəriˈfʊtəd/
fiery-footed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoả tốc.
The courier left on a fiery-footed bike.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm