Nghĩa tiếng Việt
- Hình dáng.danh từEN-VI Dict
- Hình.danh từEN-VI Dict
- Hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống.danh từEN-VI Dict
- Nhân vật.danh từEN-VI Dict
- Sơ đồ.danh từEN-VI Dict
- Lá số tử vi.danh từEN-VI Dict
- Con số.danh từEN-VI Dict
- Số học; sự tính toán bằng con số.danh từEN-VI Dict
- Số tiền.danh từEN-VI Dict
- Hình thái tu từ.danh từEN-VI Dict
- Giả thiết.danh từEN-VI Dict
- Hình nhịp điệu.danh từEN-VI Dict
- Hình múa (trong điệu nhảy, trượt băng... ).danh từEN-VI Dict
- Hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng.động từEN-VI Dict
- Tưởng tượng, làm điển hình cho.động từEN-VI Dict
- Trang trí hình vẽ.động từEN-VI Dict
- Đánh số, ghi giá.động từEN-VI Dict
- Tính toán.động từEN-VI Dict
- Có tên tuổi, có vai vế.động từEN-VI Dict
- Làm tính.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She exercises every day to keep her figure.
-
Draw a simple figure on the page.
-
The figure in the painting is very beautiful.
-
He is a person of great figure and influence.
-
The figure showed sales by month.