Nghĩa tiếng Việt
- Sự giũa.danh từEN-VI Dict
- Mạt giũa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spent the morning filing papers.
-
Metal filing covered the bench.
/ˈfaɪlɪŋ/
filing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giũa; Mạt giũa.
He spent the morning filing papers.
Metal filing covered the bench.