TanroDictionary

filing

/ˈfaɪlɪŋ/

Anh
0

filing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giũa; Mạt giũa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giũa.danh từEN-VI Dict
  2. Mạt giũa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spent the morning filing papers.

  2. Metal filing covered the bench.