TanroDictionary Sổ từ

filing-card

/ˈfɑɪlinˈkɑːrd/

Anh
0

filing-card là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thẻ hồ sơ; phiếu hồ sơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẻ hồ sơ; phiếu hồ sơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wrote the title on each filing-card.