Nghĩa tiếng Việt
- Cái lọc, máy lọc (xăng, không khí).danh từEN-VI Dict
- Cái lọc (ánh sáng).danh từEN-VI Dict
- Bộ lọc.danh từEN-VI Dict
- Đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá).danh từEN-VI Dict
- Lọc.động từEN-VI Dict
- Ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập.động từEN-VI Dict
- Tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...).động từEN-VI Dict
- Nối (vào đường giao thông).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The filter caught the dust quickly.
-
The filter changed the light color.
-
Install a filter on the photo ape.
-
He removed the filter from his cigarette.
-
Please filter the note for me.