TanroDictionary

filter

/ˈfɪltə(r)/

Anh
0

filter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái lọc, máy lọc (xăng, không khí); Cái lọc (ánh sáng); Bộ lọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái lọc, máy lọc (xăng, không khí).danh từEN-VI Dict
  2. Cái lọc (ánh sáng).danh từEN-VI Dict
  3. Bộ lọc.danh từEN-VI Dict
  4. Đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá).danh từEN-VI Dict
  5. Lọc.động từEN-VI Dict
  6. Ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập.động từEN-VI Dict
  7. Tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...).động từEN-VI Dict
  8. Nối (vào đường giao thông).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The filter caught the dust quickly.

  2. The filter changed the light color.

  3. Install a filter on the photo ape.

  4. He removed the filter from his cigarette.

  5. Please filter the note for me.