TanroDictionary Sổ từ

filter out

/fˈɪltər ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

filter out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại bỏ những thứ không mong muốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại bỏ những thứ không mong muốn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It filters out all the impurities and chemicals in tap water so that it tastes better.