Nghĩa tiếng Việt
- Sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng... ).danh từEN-VI Dict
- Vật tìm thấy.danh từEN-VI Dict
- Tìm, tìm thấy, tìm ra, bắt được.động từEN-VI Dict
- Nhận, nhận được, được.động từEN-VI Dict
- Thấy, nhận thấy, xét thấy.động từEN-VI Dict
- Thấy có (thời gian, can đảm... ).động từEN-VI Dict
- Tới, đạt tới, trúng.động từEN-VI Dict
- Cung cấp.động từEN-VI Dict
- Xác minh và tuyên bố (tội, tội giết người... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That old coin was a sure find in the dirt.
-
That old coin was a rare find.
-
I can find my keys now.
-
She hopes to find favor with her new boss.
-
how do you find yourself this morning?