TanroDictionary

find

/faɪnd/

Anh
0

find là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng... ); Vật tìm thấy; Tìm, tìm thấy, tìm ra, bắt được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Vật tìm thấy.danh từEN-VI Dict
  3. Tìm, tìm thấy, tìm ra, bắt được.động từEN-VI Dict
  4. Nhận, nhận được, được.động từEN-VI Dict
  5. Thấy, nhận thấy, xét thấy.động từEN-VI Dict
  6. Thấy có (thời gian, can đảm... ).động từEN-VI Dict
  7. Tới, đạt tới, trúng.động từEN-VI Dict
  8. Cung cấp.động từEN-VI Dict
  9. Xác minh và tuyên bố (tội, tội giết người... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That old coin was a sure find in the dirt.

  2. That old coin was a rare find.

  3. I can find my keys now.

  4. She hopes to find favor with her new boss.

  5. how do you find yourself this morning?