Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fixđộng từEN-VI Dict
- Đứng yên, bất động, cố định.tính từEN-VI Dict
- Được bố trí trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She fixed the broken chair yesterday.
-
She looked at the fixed star in the night sky.
-
They had a fixed fight scheduled for next week.
-
a fixed star
định tinh
-
a fixed point
điểm cố định (của cảnh sát đứng thường trực)