TanroDictionary

flake

/fleɪk/

Anh
0

flake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giàn, giá phơi (để phơi cá... ); Bông (tuyết); Đóm lửa, tàn lửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giàn, giá phơi (để phơi cá... ).danh từEN-VI Dict
  2. Bông (tuyết).danh từEN-VI Dict
  3. Đóm lửa, tàn lửa.danh từEN-VI Dict
  4. Lớp (thịt của cá).danh từEN-VI Dict
  5. Mảnh dẹt, váy (như cốm).danh từEN-VI Dict
  6. Cây cẩm chướng hoa vằn.danh từEN-VI Dict
  7. Rơi (như tuyết).động từEN-VI Dict
  8. Bong ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish dried on a flake near the shore.

  2. A single flake of snow fell on my nose.

  3. A tiny flake glowed in the dark fireplace.

  4. The salmon had a soft, pink flake inside.

  5. Snow fell in small flakes all morning.