Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flakeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old paint flaked after the rain.
/fleɪkt/
flaked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của flake.
The old paint flaked after the rain.