TanroDictionary

flask

/flɑːsk/

Anh
0

flask là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi đựng thuốc súng; Bình thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm); Chai bẹt, lọ bẹt (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi đựng thuốc súng.danh từEN-VI Dict
  2. Bình thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm).danh từEN-VI Dict
  3. Chai bẹt, lọ bẹt (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được).danh từEN-VI Dict
  4. Hũ rượu có vỏ mây đan.danh từEN-VI Dict
  5. Khung khuôn, hòm khuôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He packed water in a small flask.

  2. The scientist filled the flask with acid.

  3. She kept perfume in a silver flask.

  4. He poured tea from the flask at lunch.

  5. The metal flask held the mold in place.