TanroDictionary Sổ từ

flasket

/ˈflæskət/

Anh
0

flasket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng đựng quần áo giặt; Bình nhỏ thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm); Chai bẹt nhỏ, lọ bẹt nhỏ (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng đựng quần áo giặt.danh từEN-VI Dict
  2. Bình nhỏ thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm).danh từEN-VI Dict
  3. Chai bẹt nhỏ, lọ bẹt nhỏ (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được).danh từEN-VI Dict
  4. Rổ rá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She packed the shirt in a flasket.

  2. The flasket held the lab liquid.

  3. He carried wine in a small flasket.

  4. The baker used a flasket for fruit.