Nghĩa tiếng Việt
- Lột da.động từEN-VI Dict
- Róc, tước, bóc (vỏ... ).động từEN-VI Dict
- Phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worker had to flay the hide carefully.
-
They flay the bark from the trunk.
-
The critic flayed the book in his review.