TanroDictionary

flay

/fleɪ/

Anh
0

flay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lột da; Róc, tước, bóc (vỏ... ); Phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lột da.động từEN-VI Dict
  2. Róc, tước, bóc (vỏ... ).động từEN-VI Dict
  3. Phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The worker had to flay the hide carefully.

  2. They flay the bark from the trunk.

  3. The critic flayed the book in his review.