TanroDictionary Sổ từ

flay-flint

/fleɪflɪnt/

Anh
0

flay-flint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tống tiền; Người vắt cổ chảy ra mỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tống tiền.danh từEN-VI Dict
  2. Người vắt cổ chảy ra mỡ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That flay-flint asked for more money.

  2. The flay-flint never shared a meal.