Nghĩa tiếng Việt
- Người tống tiền.danh từEN-VI Dict
- Người vắt cổ chảy ra mỡ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That flay-flint asked for more money.
-
The flay-flint never shared a meal.
/fleɪflɪnt/
flay-flint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tống tiền; Người vắt cổ chảy ra mỡ.
That flay-flint asked for more money.
The flay-flint never shared a meal.