TanroDictionary

fleer

/ˈflɪr/

Anh
0

fleer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhìn chế nhạo; Câu nói nhạo; Cười khẩy, cười chế nhạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhìn chế nhạo.danh từEN-VI Dict
  2. Câu nói nhạo.danh từEN-VI Dict
  3. Cười khẩy, cười chế nhạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He answered with a fleer and walked away.

  2. Her fleer hurt more than her words.

  3. He fleeced when the plan failed.