Nghĩa tiếng Việt
- Dây mềm.danh từEN-VI Dict
- Làm cong, uốn cong.động từEN-VI Dict
- Cong lại; gập lại (cánh tay).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This flex bends easily without breaking.
-
You can flex the wire into a circle.
-
He flexed his arm after the game.