TanroDictionary

flicker

/ˈflɪkə(r)/

Anh
0

flicker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng; Sự rung rinh; Cảm giác thoáng qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự rung rinh.danh từEN-VI Dict
  3. Cảm giác thoáng qua.danh từEN-VI Dict
  4. Đu đưa, rung rinh.động từEN-VI Dict
  5. Lập loè, lung linh, bập bùng.động từEN-VI Dict
  6. Mỏng manh (hy vọng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I saw the flicker of a candle in the dark room.

  2. A flicker of light came from the candle.

  3. I saw a flicker of light in the dark.

  4. The leaves flicker in the strong wind.

  5. The candle flickered in the dark room.