TanroDictionary

flinch

/flɪntʃ/

Anh
0

flinch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Flench; Chùn bước, nao núng; Do dự, lưỡng lự, ngần ngại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Flench.động từEN-VI Dict
  2. Chùn bước, nao núng.động từEN-VI Dict
  3. Do dự, lưỡng lự, ngần ngại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He did not flinch when the dog barked.

  2. You must not flinch when you face hard problems.

  3. She did not flinch before answering the hard question.

  4. to flinch from difficulties

    chùn bước trước khó khăn